Danh sách người ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XIII tại TP.Hồ Chí Minh
Đơn vị bầu cử Số 1: Quận 1, quận 3 và quận 4
Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 05 người (không có nữ).
Stt | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Nơi cư trú | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ học vấn | Trình độ chuyên môn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng | ĐB QH khóa | ĐB HĐND khóa, cấp |
1 | Trần Du Lịch | 19/8/1952 | Xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định | 112/23 Nguyễn Văn Hưởng, phường Thảo Điền, quận 2, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Tiến sỹ | Tiến sỹ Kinh tế, Cử nhân Luật, Cao cấp lý luận chính trị, Cao cấp hành chính | Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố Hồ Chí Minh khóa XII | Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố, số 02 Bis Lê Duẩn, phường Bến Nghé, Q.1, TP. Hồ Chí Minh | 26/07/1993 | IX, XII | Không | |
2 | Hoàng Hữu Phước | 09/04/1957 | 10/15 Đoàn Thị Điểm, phường 1, quận Phú Nhuận, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Thạc sỹ | Thạc sỹ Kinh doanh Quốc tế, Cử nhân Anh văn | Giám đốc công ty cổ phần thương mại dịch vụ tư vấn đầu tư doanh thương Mỹ Á | Công ty cổ phần thương mại dịch vụ tư vấn đầu tư doanh thương Mỹ Á | | | Không | ||
3 | Trương Tấn Sang | 21/01/1949 | Xã Mỹ Hạnh, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | Số 51 Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội. | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân luật, Cao cấp lý luận chính trị | Ủy viên Bộ Chính trị, Thường trực Ban Bí thư Trung ương Đảng. | Văn phòng Trung ương Đảng , Số 1A, Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội | 20/12/1969 | IX, X, XI | ĐB HĐND TP.HCM (1989 - 1994, 1994 - 1999) | |
4 | Nguyễn Đăng Trừng | 22/02/1942 | Xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng | 39 đường số 5 cư xá Bình Thới, phường 8, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Luật | Chủ nhiệm kiêm Bí thư Đảng đoàn Đoàn Luật sư TP. Hồ Chí Minh | Đoàn Luật sư TP. Hồ Chí Minh, số 104 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1, TP. Hồ Chí Minh | 04/12/1971 | XII | Không | |
5 | Phạm Minh Tuấn | 11/09/1974 | Xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh | B01, S12, khu phố Mỹ Gia, Phú Mỹ Hưng, quận 7, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Kỹ sư CNTT | Phó Tổng giám đốc | Công ty TNHH phần mềm FPT | | | Không |
Đơn vị bầu cử Số 2: Huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ và quận 7
Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 05 người (trong đó có 02 nữ).
Stt | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Nơi cư trú | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ học vấn | Trình độ chuyên môn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng | ĐB QH khóa | ĐB HĐND khóa, cấp |
1 | Phạm Thị Hồng Ánh | 28/8/ 1977 | Nữ | Trà Vinh | 7 Huỳnh Khương Ninh, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Phật | Đại học | Cử nhân biên kịch - Điện ảnh | Diễn viên, Hội viên Hội Điện ảnh thành phố Hồ Chí Minh | Hội Điện ảnh thành phố Hồ Chí Minh | | | Không |
2 | Trương Thị Ánh | 13/3/1959 | Nữ | Xã Tân Định, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai | 162 Cô Giang, phường Cô Giang, quận 1, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Thạc sỹ | Thạc sỹ kinh tế chính trị, Cử nhân luật, Hành chính, Cử nhân Chính trị | Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố | Hội đồng Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh | 03/02/1981 | XII | ĐB HĐND thành phố khóa 6, 7 |
3 | Ngô Ngọc Bình | 10/12/1957 | Long Phước, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 72 Huỳnh Tịnh Của, Phước Trung, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân quân sự - chính trị, Cao cấp lý luận chính trị | Thiếu tướng, Phó Tư lệnh Quân khu 7 | Bộ Tư lệnh Quân khu 7 - TP. Hồ Chí Minh | 25/05/1979 | | Đại biểu HĐND cấp huyện | |
4 | Trương Trọng Nghĩa | 28/2/1953 | Xã Mỹ Luông, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang | 134/3 Thành Thái, phường 12, quận 10, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Thạc sỹ | Thạc sỹ Luật | Phó Chủ tịch Liên đoàn Luật sư Việt | Liên đoàn Luật sư Việt | 29/12/1989 | | ĐB HĐND thành phố khóa 4,7 | |
5 | Lê Kiên Thành | 23/5/1955 | Xã Bích La, huyện Triệu Phong, Quảng Trị | 220 Phú Gia, phường Tân Phong, quận 7, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Tiến sỹ | Tiến sỹ, Kỹ sư hàng không | Chủ tịch Hội đồng quản trị | Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Minh | 06/05/1976 | | Không |
Đơn vị bầu cử Số 3: Quận 6 và quận Bình Tân
Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 05 người (không có nữ).
Stt | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Nơi cư trú | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ học vấn | Trình độ chuyên môn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng | ĐB QH khóa | ĐB HĐND khóa, cấp |
1 | Diệp Dũng | 08/01/1968 | Xã Minh Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang | 742 Nguyễn Chí Thanh, phường 4, quận 11, TP.Hồ Chí Minh | Hoa | Không | Thạc sỹ | Thạc sỹ tài chính doanh nghiệp, Bác sỹ y khoa | Tổng giám đốc | Công ty đầu tư tài chính nhà nước thành phố | 14/04/2004 | | Không | |
2 | Nguyễn Thanh Dương | 15/10/1966 | Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | Số 11, ngõ 516 đường Láng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội | Kinh | Không | Tiến sỹ | Tiến sỹ Nông nghiệp | Hàm vụ trưởng, Vụ Kinh tế Nông nghiệp phụ trách chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới, Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội | 20/05/1991 | | Không | |
3 | Phạm Văn Gòn | 20/4/1956 | Huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre | 80 Tuệ Tĩnh, phường 13, quận 11, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Luật, Cử nhân Chính trị | Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân thành phố | Viện Kiểm sát nhân dân thành phố Hồ Chí Minh | 01/06/1981 | | Không | |
4 | Trần Thanh Hải | 20/10/1963 | Xã Long Điền A, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang | 418/43 Hồng Bàng, phường 16, quận 11, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Thạc sỹ | Thạc sỹ Kinh tế chính trị, Cử nhân Chính trị | Thành ủy viên, Đảng ủy viên Đảng bộ khối Dân-Chính-Đảng, Phó Bí thư Đảng đoàn LĐLĐ, Bí thư Đảng ủy Liên đoàn lao động, Phó Chủ tịch thường trực Liên đoàn lao động | 14 Cách mạng Tháng 8, quận 1, TP. Hồ Chí Minh | 14/07/1987 | | Không | |
5 | Huỳnh Thành Lập | 25/5/1956 | Xã Long Định, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre | 9 Phan Xích Long, phường 3, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Tiến sỹ | Tiến sỹ Triết học, Cử nhân Luật, Cử nhân Quản trị kinh doanh, Cử nhân chính trị | Ủy viên thường vụ Thành ủy, Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố Hồ Chí Minh khóa XII | Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố Hồ Chí Minh | 18/09/1981 | XI, XII | ĐB HĐND thành phố khóa IV, V, VI, VII |
Đơn vị bầu cử Số 4: Quận 5, quận 10 và quận 11
Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 05 người (trong đó có 01 nữ).
Stt | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Nơi cư trú | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ học vấn | Trình độ chuyên môn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng | ĐB QH khóa | ĐB HĐND khóa, cấp |
1 | Huỳnh Thành Đạt | 26/8/1962 | Xã An Định, huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre | 458/46 đường 3 tháng 2, phường 12, quận 10, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Tiến sỹ | Phó Giáo sư, Tiến sỹ vật lý, Cử nhân Chính trị | Phó Giám đốc thường trực | Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh | 20/09/1990 | XII | Không | |
2 | Lê Thanh Hải | 1950 | Xã Tam Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 48A Trương Định, phường 7, quận 3, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân kinh tế, Cử nhân văn chương, Cao cấp lý luận Chính trị | Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư thành ủy TP. Hồ Chí Minh | Thành ủy TP. Hồ Chí Minh | 1968 | | ĐB HĐND thành phố khóa VI, VII | |
3 | Phạm Thị Kim Hồng | 18/02/1960 | Nữ | Xã Long Định, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 7/9 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Luật, Cử nhân chính trị | Phó Giám đốc Trung tâm Hiến máu nhân đạo | Trung tâm Hiến máu nhân đạo thành phố Hồ Chí Minh | 06/03/1981 | | ĐB HĐND xã (1999-2004) |
4 | Nguyễn Phước Lộc | 31/01/1970 | Xã Vĩnh Bình Bắc, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang | P304, nhà T2, khu Tập thể Trường đoàn Trung ương, số 59 Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Quản trị kinh doanh, Chính trị học-Công tác tư tưởng | Ủy viên Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt | Trung ương Hội Liên hiệp Thanh niên Việt | 19/12/1996 | | ĐB HĐND quận 5, TP. Hồ Chí Minh (1999-2004) | |
5 | Lâm Thiếu Quân | 14/10/1963 | Cà Mau | 174 Trần Hưng Đạo, phường 7, quận 5, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Thạc sỹ | Thạc sỹ quản lý công nghệ thông tin, Cử nhân kinh tế, Kỹ sư thủy lợi | Tổng Giám đốc công ty cổ phần công nghệ Tiên Phong | Công ty cổ phần công nghệ Tiên Phong - Số 10 Phổ Quan, Q. Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh | | | Không |
Đơn vị bầu cử Số 5: Quận Tân Bình và quận Tân Phú
Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 05 người (trong đó có 01 nữ).
Stt | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Nơi cư trú | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ học vấn | Trình độ chuyên môn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng | ĐB QH khóa | ĐB HĐND khóa, cấp |
1 | Nguyễn Văn Bé | 11/11/1946 | Xã Phương Thạnh, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh | 66/6 đường số 3, P.15, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Khoa học quân sự | Phó Chủ tịch, Ủy viên Đảng đoàn Hội Cựu chiến binh thành phố | Hội Cựu chiến binh thành phố Hồ Chí Minh | 13/04/1966 | XII | Không | |
2 | Võ Thị Dung | 06/02/1960 | Nữ | Phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh | 24 Tái thiết, P.11, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Kinh tế, Cử nhân Luật, Cử nhân Chính trị | Phó Chủ tịch thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt | 11/12/1979 | | ĐB HĐND quận khóa 6,7,8 |
3 | Đỗ Văn Đương | 10/10/1960 | Xã Ngọc Sơn, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương | Tổ 3 phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội | Kinh | Không | Tiến sỹ | Tiến sỹ Luật, Cao cấp lý luận chính trị | Kiểm sát viên Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Phó Viện trưởng Viện khoa học kiểm sát - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao | Viện Kiểm sát nhân dân tối cao | 02/04/1997 | | Không | |
4 | Nguyễn Bách Phúc | 29/04/1944 | Xã Sơn Tân, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | 8/4 Nguyễn Hiến Lê, P.13, Q.Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Tiến sỹ | Tiến sỹ Điện-Năng lượng | Chủ tịch HĐTV KH-CN và QLTP, Viện trưởng Viện Điện-Điện tử-Tin học thành phố | Hội tư vấn KHCN và quản lý Viện Điện-Điện tử-Tin học thành phố | | | Không | |
5 | Huỳnh Minh Thiện | 27/12/1958 | Xã Tân Vĩnh Hòa, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp | 213 Trần Quang Khải, P. Tân Định, Q.1, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Luật, Cử nhân Kinh tế, Cử nhân Anh văn | Phó Chủ tịch thường trực Liên hiệp các tổ chức hữu nghị | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị | 11/11/1985 | | ĐB HĐND quận (2004-2009) |
Đơn vị bầu cử Số 6: Quận Bình Thạnh và quận Phú Nhuận
Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 06 người (trong đó có 01 nữ).
Stt | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Nơi cư trú | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ học vấn | Trình độ chuyên môn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng | ĐB QH khóa | ĐB HĐND khóa, cấp |
1 | Nguyễn Ngọc Đào | 25/02/1954 | Xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | Tập thể ĐH Văn hóa Hà Nội, Tổ 52 Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội | Kinh | Không | Tiến sỹ | Phó Giáo sư, Tiến sỹ lịch sử, Cao cấp lý luận chính trị | Ủy viên Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt | Học viện Hành chính, thuộc Học viện CT-HC quốc gia Hồ Chí Minh | | XI, XII | Không | |
2 | Nguyễn Ngọc Hòa | 26/6/1965 | Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế | 529/90 Huỳnh Văn Bánh, P.14, Q.Phú Nhuận, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Tiến sỹ | Tiến sỹ Kinh tế, Cao cấp lý luận Chính trị | Chủ tịch Hội đồng Quản trị Liên hiệp HTX thương mại thành phố | Liên hiệp HTX thương mại thành phố Hồ Chí Minh | 09/02/1989 | XII | ĐB HĐND thành phố khóa VII | |
3 | Đinh Thị Bạch Mai | 22/11/1960 | Nữ | Xã Xuyên Mộc, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | 549/15/3 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Luật, Cử nhân hành chính | Chủ tịch Hội liên hiệp phụ nữ thành phố | Hội liên hiệp phụ nữ thành phố Hồ Chí Minh | 12/01/1980 | | |
4 | Mach Dares Samael | 14/7/1948 | An Giang | 148 Duy Tân, P.15, Q.Phú Nhuận, TP.Hồ Chí Minh | Chăm | Hồi giáo | Đại học | Đại học tư vấn tôn giáo, vi tính | Trưởng Ban Đại diện cộng đồng Hồi giáo thành phố | Ban Đại diện cộng đồng Hồi giáo thành phố | | | ĐB HĐND xã khóa 6,7 | |
5 | Đặng Thành Tâm | 15/4/1964 | Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh | 6/35D Bình Khánh 3, phường Bình An, Q.2, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Phật giáo | Đại học | Cử nhân Luật, Kỹ sư Hàng hải, Cử nhân Quản trị kinh doanh | Chủ tịch Hội đồng quản trị Tập đoàn đầu tư Sài Gòn | Tập đoàn đầu tư Sài Gòn - 20 Phùng Khắc Khoan, P.Đa Kao, Q.1, TP. Hồ Chí Minh | | | ĐB HĐND thành phố khóa VII | |
6 | Nguyễn Văn Trứ | 30/01/1961 | Xã Phú Hòa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh | C12/3 lầu 12, chung cư 649/111, P.25, Q.Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Tiến sỹ | Tiến sỹ kinh tế | Giám đốc công ty cổ phần phần mềm thông tin kinh doanh | Công ty cổ phần phần mềm thông tin kinh doanh, C 12/3, cao ốc 41 Bis, Điện Biên Phủ, phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh | | | Không |
Đơn vị bầu cử Số 7: Quận 2, quận 9 và quận Thủ Đức
Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 05 người (trong đó có 03 nữ).
Stt | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Nơi cư trú | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ học vấn | Trình độ chuyên môn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng | ĐB QH khóa | ĐB HĐND khóa, cấp |
1 | Huỳnh Ngọc Ánh | 20/03/1962 | Xã Bạch Đằng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | 9A Lê Văn Việt, P.Tăng Nhơn Phú A, Q.9, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Thạc sỹ | Thạc sỹ Luật, Cử nhân Chính trị | Phó Chánh án Tòa án Nhân dân thành phố | Tòa án Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh | 28/11/1988 | | Không | |
2 | Nguyễn Thị Thu Cúc | 25/5/1962 | Nữ | Xã Điện Phước, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng | 201/13/16D Nguyễn Xí, P.26, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Sư phạm ngành hóa học | Hiệu trưởng Trường PTTH Gia Định | Trường PTTH Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh | 19/05/2002 | XII | Không |
3 | Nguyễn Thị Quyết Tâm | 20/12/1958 | Nữ | Xã An Hòa, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh | 26A đường số 8, Đặng Văn Bi, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân tài chính-tín dụng, Cử nhân Hành chính, Cử nhân Lịch sử Đảng, Cao cấp lý luận Chính trị | Ủy viên Ban thường vụ Thành ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo Thành ủy | Ban Tuyên giáo Thành ủy thành phố Hồ Chí Minh | 18/03/1980 | | ĐB HĐND quận (1999-2004; 2004-2011) |
4 | Ngô Hà Thái | 12/11/1956 | Xã Phùng Chí Kiên, huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên | Số 36 Trương Hán Siêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Ngữ văn Đức, Cao cấp lý luận chính trị | Thường vụ Đảng ủy, Phó Tổng giám đốc Thông tấn xã VN; Ủy viên Ban chấp hành Hội Nhà báo Việt | Thông tấn xã Việt | 14/04/1988 | | Không | |
5 | Đoàn Nguyễn Thùy Trang | 12/8/1972 | Nữ | Xã Đại Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng | 65/26 đường 20, KP 4, P. Hiệp Bình Chánh, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân ngữ văn, Cử nhân Anh văn | Phó Tổng biên tập báo Khoa học Phổ thông, Ủy viên BCH Hội Nhà báo, Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ cơ quan Liên hiệp các Hội KHKT | Báo Khoa học Phổ thông, số 24 Ter Cao Bá Nhạ, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh | 07/02/2004 | | Không |
Đơn vị bầu cử Số 8: Quận 12 và quận Gò Vấp
Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 05 người (trong đó có 03 nữ).
Stt | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Nơi cư trú | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ học vấn | Trình độ chuyên môn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng | ĐB QH khóa | ĐB HĐND khóa, cấp |
1 | Bùi Mạnh Hải | 23/12/1944 | Xã Tiên Tân, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà | 27/198 phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội | Kinh | Không | Tiến sỹ | Tiến sỹ khoa học kỹ thuật, Cao cấp lý luận chính trị | Ủy viên Đoàn chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt | Hội liên lạc với người Việt | 05/02/1985 | | Không | |
2 | Ung Thị Xuân Hương | 06/04/1964 | Nữ | Xã Thới Hòa, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương | 27 đường số 5, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Thạc sỹ | Thạc sỹ Luật, Cử nhân Chính trị | Phó Giám đốc Sở Tư pháp | Sở Tư pháp thành phố Hồ Chí Minh | 05/07/1995 | | Không |
3 | Phạm Khánh Phong Lan | 17/5/1970 | Nữ | Phường Khánh Thánh, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa | 71/6B Lê Quang Định, P.14, Q.Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Tiến sỹ | Phó Giáo sư, Tiến sỹ, Dược sĩ, Cao cấp lý luận Chính trị | Phó Giám đốc Sở Y tế | Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh | 29/06/2006 | | Không |
4 | Lê Đông Phong | 15/10/1960 | Xã Hiệu Thạnh, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | 202/7 Nguyễn Xí, P.26, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Thạc sỹ | Thạc sỹ Luật, Đại học An ninh, Cử nhân kinh tế, Cử nhân ngữ văn Anh, Cao cấp lý luận Chính trị | Đại tá, Phó Giám đốc Công an thành phố | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 14/06/1984 | | ĐB HĐND thành phố khóa 7 | |
5 | Trần Thị Diệu Thuý | 03/08/1977 | Nữ | Thành phố Hồ Chí Minh | 258A Nguyễn Thái Bình, P.12, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân kinh tế, Cử nhân Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | Phó Bí thư Thành đoàn, Chủ tịch Hội đồng đội | Thành đoàn TP. Hồ Chí Minh | 11/09/2003 | | Không |
Đơn vị bầu cử Số 9: Huyện Củ Chi và huyện Hóc Môn
Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 05 người (không có nữ).
Stt | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Nơi cư trú | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ học vấn | Trình độ chuyên môn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng | ĐB QH khóa | ĐB HĐND khóa, cấp |
1 | Nguyễn Văn Hưng | 19/08/1958 | Huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh | 108/1 xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Khoa học xã hội và Nhân văn, Cao cấp lý luận Chính trị | Đại tá, Chính ủy Bộ Tư lệnh thành phố Hồ Chí Minh | Bộ Tư lệnh thành phố Hồ Chí Minh | 12/ 1978 | | Không | |
2 | Nguyễn Văn Minh | 02/02/1964 | Phường 3, quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh | 110/36B Nguyễn Thượng Hiền, P.1, Q.Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Luật, Cử nhân Hành chính, Cao cấp lý luận Chính trị | Phó Giám đốc Sở Văn hóa, Thông tin và Du lịch thành phố, Phó Ban Văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân thành phố | Sở Văn hóa, Thông tin và Du lịch thành phố | 24/08/1990 | | ĐB HĐND thành phố khóa VI, VII | |
3 | Nguyễn Đăng Nghĩa | 20/12/1954 | Phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | 482/51/8 Lê Quang Định, P.11, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Tiến sỹ | Tiến sỹ ngành khoa học đất và dinh dưỡng cây trồng, Cao cấp lý luận Chính trị | Giám đốc Trung tâm NC chuyển giao tiến bộ kỹ thuật nông nghiệp | Trung tâm NC chuyển giao tiến bộ kỹ thuật nông nghiệp - Viện KHKT nông nghiệp miền | 06/01/1996 | | ĐB HĐND thành phố khóa VII | |
4 | Nguyễn Văn Phụng | 16/10/1960 | Xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh | 20 Nguyễn Thị Rư, thị trấn Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Kỹ sư chăn nuôi, Cử nhân Luật, Cử nhân Hành chính, Cao cấp lý luận Chính trị | Chủ tịch Hội Nông dân thành phố | Hội Nông dân thành phố Hồ Chí Minh | 31/12/1983 | | ĐB HĐND huyện (1990-1994;1994-1999;1999-2011) | |
5 | Linh mục Phan Khắc Từ | 28/12/1941 | Xã Cao Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng | 413 Lê Văn Sĩ, phường 12, quận 3, TP HCM | Kinh | Công giáo | Đại học | Thần học | Ủy viên Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt | Nhà thờ Vườn Xoài, 413 Lê Văn Sĩ, phường 12, quận 3, TP HCM | | VIII, IX, X | ĐB HĐND thành phố khóa I, II, III, IV |
Đơn vị bầu cử Số 10: Huyện Bình Chánh và quận 8
Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 05 người (trong đó có 02 nữ).
Stt | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Nơi cư trú | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ học vấn | Trình độ chuyên môn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng | ĐB QH khóa | ĐB HĐND khóa, cấp |
1 | Nguyễn Minh Hương | 30/12/1960 | Nữ | Phường Đông Lương, thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | 15A Nguyễn Phi Khanh, phường Tân Định, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Kỹ sư Công nghệ chế biến lương thực, Cử nhân Luật, Cử nhân Báo chí | Trưởng Văn phòng Luật sư A Hòa, Giám đốc Kinh doanh | Văn phòng luật sư A Hòa - số 181/3 Cách mạng Tháng 8, phường 5, quận 3 | 13/04/1990 | | Không |
2 | Trần Hoàng Ngân | 26/10/1964 | Xã Nhị Quý, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 013 lô 1, chung cư Đồng Diều, P.4, Q.8, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Tiến sỹ | Phó Giáo sư, Tiến sỹ Tài chính Ngân hàng, Cao cấp lý luận Chính trị | Phó Hiệu trưởng Trường ĐH Kinh tế TP. Hồ Chí Minh | Trường ĐH Kinh tế TP. Hồ Chí Minh | 25/12/1985 | | Không | |
3 | Lê Trọng Sang | 03/05/1962 | Hạ Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng | 40 đường 37, phường Linh Đông, quận Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân hành chính, Cử nhân Tài chính tín dụng, Cử nhân Chính trị | Phó Giám đốc thường trực Sở Lao động-Thương binh và Xã hội thành phố Hồ Chí Minh | Sở Lao động-Thương binh và Xã hội thành phố Hồ Chí Minh | 03/02/1985 | | ĐB HĐND quận (2004-2011) | |
4 | Nguyễn Khắc Thanh | 07/05/1960 | Nghệ An | 34 đường số 5, cư xá Bình Thới, P.8, Q.11, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Thạc sỹ | Thạc sỹ công nghệ và quản lý môi trường | Phó Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hồ Chí Minh | Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hồ Chí Minh | 17/04/1999 | | Không | |
5 | Nguyễn Thị Kim Tiến | 01/08/1959 | Nữ | Xã Cẩm Hưng, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh | Phòng 306, nhà A2 Khu công vụ Chính phủ Hoàng Cầu, Đống Đa, Hà Nội | Kinh | Không | Tiến sỹ | Phó Giáo sư, Tiến sỹ, Bác sỹ, Thầy thuốc nhân dân, Cao cấp lý luận chính trị | Ủy viên BCH Trung ương Đảng, Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ khối cơ quan trung ương, Ủy viên Ban cán sự Đảng Bộ Y tế, Bí thư Đảng ủy Bộ Y tế, Thứ trưởng Bộ Y tế, kiêm Tổng Biên tập Tạp chí y học thực hành Bộ Y tế | Bộ Y tế - 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội | 07/07/1995 | XII | Không |